[Thông Tin] Tổng Hợp Vật Phẩm
2026-03-29
Dưới đây là danh sách thông tin những vật phẩm phổ biến trong võ lâm, quý nhân sĩ hãy lưu lại khi cần tham khảo
| Hình ảnh | Vật phẩm | Công dụng | Tham khảo |
|---|---|---|---|
![]() |
Tiểu Thành Bí Kíp | Kỹ năng 80, 90 đạt cấp 11 | |
![]() |
Trung Thành Bí Kíp | Kỹ năng 80, 90 đạt cấp 16 | |
![]() |
Mảnh Rương HKMP 1/10 | 10 mảnh ghép 1 Rương HKMP (chọn phái) | |
![]() |
Mảnh Rương HKMP 1/1000 | 1000 mảnh ghép 1 Rương HKMP (chọn phái) | |
![]() |
Trùng Luyện Ngọc | Trùng luyện HKMP Chí Tôn, Trấn Phái | Link |
![]() |
Mảnh Trùng Luyện Ngọc 1/10 | 10 mảnh ghép 1 Trùng Luyện Ngọc | |
![]() |
Đá Thiên Thạch | Trùng luyện HKMP loại 1 | Link |
![]() |
Mảnh Thiên Thạch | 5 mảnh ghép 1 Đá Thiên Thạch | |
![]() |
Kim Tê | Phân mảnh HKMP | Link |
![]() |
Bảo Rương HKMP Dã Tẩu | Chứa tất cả các loại, trang bị giá trị cao tỷ lệ thấp | Link |
![]() |
Bảo Rương HKMP (chọn phái) | Chứa trang bị loại 1, 2 | Link |
![]() |
Thần Ngọc Tụ Linh | Nâng cấp HKMP sơ Dã Tẩu lên cấp 0 (thuộc tính tối đa) | Link |
![]() |
Mảnh Thần Ngọc Tụ Linh 1/10 | 10 mảnh ghép 1 Thần Ngọc Tụ Linh | |
![]() |
Đá Cường Hóa Cấp 1-10 | Nâng cấp HKMP sơ theo cấp | |
![]() |
Mảnh Đá Cường Hóa 1/3 | 3 mảnh ghép 1 Đá Cường Hóa (chọn cấp bất kì) | |
![]() |
Đá Cường Hóa |
Ghép Hoàng Kim Lệnh |
Link |
![]() |
Hàn Ngọc Linh Thạch | ||
![]() |
An Bang Hồn Thạch |
Nâng cấp An Bang tiểu lên đại (thuộc tính ngẫu nhiên) |
Link |
![]() |
Trấn Hồn Thạch | ||
![]() |
Thiên Tinh Khoáng | ||
![]() |
An Bang Hoàn Mỹ Thạch | - Nâng cấp An bang thường lên Hoàn Mỹ (thuộc tính cũ giữ nguyên, thuộc tính mới ngẫu nhiên) - Trang bị Liên Đấu, Cực Phẩm liên hệ ad đổi |
|
![]() |
Linh Thạch | - Nâng cấp Hiệp Cốt Hoàng Kim, Định Quốc Hoàn Mỹ/Hoàng Kim, Nhu Tình Vô Thượng - Trang bị Liên Đấu, Cực Phẩm liên hệ ad đổi |
Link |
![]() |
Ngự Mã Linh Châu | Nâng cấp ngựa Hoàng Kim | Link |
![]() |
Tàng Phổ Môn Phái | Nhận 1 ngẫu nhiên 1 đồ phổ | Link |
![]() |
Hắc Bạch Tu Chân Quyết | Nâng cấp dòng 5 trang bị Bạch Linh | Link |
![]() |
Hắc Bạch Hốn Nguyên Thạch | Nâng cấp dòng 5 trang bị Hắc Hóa | |
![]() |
Mảnh Cống Nguyệt Phù Dung 1/3 |
3 mảnh ghép thành 1 |
|
![]() |
Mảnh Phụng Nguyệt Quả Dung 1/3 | ||
![]() |
Mảnh Trấn Phái Linh Đơn 1/3 | ||
![]() |
Mảnh Trấn Phái Linh Dược 1/3 | ||
![]() |
Mảnh Thiên Sơn Tuyết Liên 1/3 | ||
![]() |
Rượu Mao Đài | x3 kinh nghiệm tổ đội trong 1 giờ | |
![]() |
Rượu Nữ Nhi Hồng | +40 điểm may mắn tổ đội trong 1 giờ | |
![]() |
Nguyệt Quang Bảo Hạp | Mở chọn 1 vật phẩm cộng kỹ năng, tiềm năng | |
![]() |
Tẩy Tủy Kinh | 5 điểm tiềm năng (giới hạn 15 cái/nv) | |
| Võ Lâm Mật Tịch | 1 điểm kỹ năng (giới hạn 15 cái/nv) | ||
![]() |
Cống Nguyệt Quả Dung | 5 điểm tiềm năng (giới hạn 15 cái/nv) | |
![]() |
Phụng Nguyệt Quả Dung | 1 điểm kỹ năng (giới hạn 15 cái/nv) | |
![]() |
Trấn Phái Linh Đơn | 1 điểm kỹ năng (giới hạn 15 cái/nv) | |
![]() |
Trấn Phái Linh Dược | 5 điểm tiềm năng (giới hạn 15 cái/nv) | |
![]() |
Bánh Kem Như Ý | 1 điểm kỹ năng (giới hạn 1 cái/nv) | |
![]() |
Bánh Kem Cát Tường | 5 điểm tiềm năng (giới hạn 1 cái/nv) | |
![]() |
Pháo Thăng Thiên | 1 điểm kỹ năng (giới hạn 1 cái/nv) | |
| Pháo Đại Cát | 5 điểm tiềm năng (giới hạn 1 cái/nv) | ||
![]() |
Vô Cực Linh Đơn | 1 điểm kỹ năng (giới hạn 1 cái/nv) | |
![]() |
Vô Cực Linh Dược | 5 điểm tiềm năng (giới hạn 1 cái/nv) | |
![]() |
Bánh Chưng Thượng Hạng | 5 điểm tiềm năng (giới hạn 1 cái/nv) | |
![]() |
Bánh Tét Thượng Hạng | 1 điểm kỹ năng (giới hạn 1 cái/nv) | |
![]() |
Dã Tẩu Bí Thư | 5 điểm tiềm năng (giới hạn 2 cái/nv) | |
| Dã Tẩu Mật Thư | 1 điểm kỹ năng (giới hạn 2 cái/nv) | ||
![]() |
Hồng Bao Sum Vầy | 2 tỷ kinh nghiệm | |
![]() |
Hồng Bao An Khang | ||
![]() |
Bạch Chân Đơn | 500tr kinh nghiệm | |
![]() |
Huyết Chân Đơn | 1 tỷ kinh nghiệm | |
![]() |
Huyền Chân Đơn | 1,5 tỷ kinh nghiệm | |
![]() |
Huyết Long Thần Đơn | 3 tỷ kinh nghiệm | |
![]() |
Vạn Lý Chân Đơn | 1 tỷ kinh nghiệm | |
![]() |
Thần Công Tái Tạo Đơn | 2 tỷ kinh nghiệm | |
![]() |
Kim Phiến | Thu thập 5 cái ghép thành 1 Ngũ Hành Ấn Sơ - Ví dụ: 5 Kim Phiến ghép 1 Ấn Sơ Hệ Kim |
|
![]() |
Mộc Phiến | ||
![]() |
Thủy Phiến | ||
![]() |
Hỏa Phiến | ||
![]() |
Thổ Phiến | ||
![]() |
Hương Đỉnh | Nguyên liệu nâng cấp Ngũ Hành Ấn, Hoàng Kim Ấn, Hoàng Kim Lệnh | Link |
![]() |
Tơ Tằm | ||
![]() |
Ngũ Sắc Thạch | ||
![]() |
Tịch Phổ | ||
![]() |
Phi Phong Cấp 1 | KTC +5% | |
| Phi Phong Cấp 2 | - KTC +10 - Công Kích Kỹ Năng +5% |
||
| Phi Phong Cấp 3 | - KTC +15 - Công Kích Kỹ Năng +5% |
||
![]() |
Cuồng Lan | Lực công kích +4% | |
![]() |
Long Đảm | Lực công kích +10% | |
| Vòng sáng, danh hiệu |
Hạng 1 Liên Đấu | - SL +1000 - KTC +5% |
|
| Hạng 2 Liên Đấu | SL +700 | ||
| Hạng 3 Liên Đấu | SL +500 | ||
| Hạng 4 Liên Đấu | SL +300 | ||
| Bang Hội Tinh Anh |
- SL NL +300 |
||
| Lục Đại Cao Thủ | |||
| Võ Lâm Minh Chủ |





































































